TanroDictionary Sổ từ

vietnam

/(ˈ)vitˈnæm/

Anh
0

vietnam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việt Nam (quốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và Lào ở phía tây); Chiến tranh Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việt Nam (quốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và Lào ở phía tây)danh từEN-VI Dict
  2. Chiến tranh Việt Nam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I want to visit vietnam next summer.

  2. A vietnam helped the team.