Nghĩa tiếng Việt
- Ủy viên uỷ ban trật tự.danh từEN-VI Dict
- Một người dân thường nằm ngoài vòng pháp luật đi trừng phạt các tội phạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A vigilante guarded the street.
-
The vigilante chased the thief away.