TanroDictionary Sổ từ

vigilante

/ˌvɪdʒɪˈlænti/

Anh
0

vigilante là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủy viên uỷ ban trật tự; Một người dân thường nằm ngoài vòng pháp luật đi trừng phạt các tội phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủy viên uỷ ban trật tự.danh từEN-VI Dict
  2. Một người dân thường nằm ngoài vòng pháp luật đi trừng phạt các tội phạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vigilante guarded the street.

  2. The vigilante chased the thief away.