TanroDictionary Sổ từ

vignetter

/vɪnˈjɛtɜː/

Anh
0

vignetter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng ngăn, chắn sáng diapham.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng ngăn, chắn sáng diapham.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vignetter reduced light for the photo.