TanroDictionary Sổ từ

vignettist

/ˈvɪɡnɪtɪst/

Anh
0

vignettist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác giả chân dung văn học; Tác giả ttruyện ngắn; Hoạ sĩ vẽ vinhet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác giả chân dung văn học.danh từEN-VI Dict
  2. Tác giả ttruyện ngắn.danh từEN-VI Dict
  3. Hoạ sĩ vẽ vinhet.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vignettist wrote a soft portrait of childhood.

  2. The vignettist captured a brief moment well.

  3. The vignettist added a delicate frame to the art.