Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ ghê tởm.DEN-VI Dict
- Đê tiện, hèn hạ, đồi bại (về mặt đạo đức).DEN-VI Dict
- Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).DEN-VI Dict
- Cực kỳ xấu; rất khó chịu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitchen smelled vileli after the spill.
-
He acted vileli toward the younger child.
-
The old phone was vileli made.
-
The room looked vileli after the storm.