TanroDictionary Sổ từ

villager

/ˈvɪlɪdʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

villager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân làng, dân nông thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân làng, dân nông thôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every villager knew the answer.