Nghĩa tiếng Việt
- Đời sống nông nô; tình trạng sống của người nông nô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was tired of life in villeinage.
/ˈvɪlɪˌdʒeɪ/
villeinage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đời sống nông nô; tình trạng sống của người nông nô.
He was tired of life in villeinage.