TanroDictionary Sổ từ

vinolence

/ˈvɪnələns/

Anh
0

vinolence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tệ rượu chè; Bệnh nghiện rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tệ rượu chè.danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh nghiện rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He warned her about vinolence after many late nights.

  2. Vinolence can harm family life and health.