TanroDictionary Sổ từ

vintage

/ˈvɪntɪdʒ/

Anh
0

vintage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về; Năm được mùa nho; Miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về.danh từEN-VI Dict
  2. Năm được mùa nho.danh từEN-VI Dict
  3. Miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho.danh từEN-VI Dict
  4. Rượu.danh từEN-VI Dict
  5. (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vintage was early this year.

  2. That was a fine vintage for grapes.

  3. We bought a bottle of vintage champagne for dinner.

  4. The cellar stored a rare vintage.

  5. He found an old vintage plane in the museum.