TanroDictionary

viny

/ˈvɑɪni/

Anh
0

viny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nho; Trồng nho; sản nhỏ; nhiều nho (miền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nho.tính từEN-VI Dict
  2. Trồng nho; sản nhỏ; nhiều nho (miền).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The viny plant wrapped around the post.

  2. The hill was viny and full of growth.