Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đựa hát, bìa sách ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair cover was made of vinyl.
/ˈvaɪnl/
vinyl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đựa hát, bìa sách ).
The chair cover was made of vinyl.