TanroDictionary

violin

/ˌvaɪəˈlɪn/

Anh
0

violin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn viôlông; Người chơi viôlông (trong một dàn nhạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn viôlông.danh từEN-VI Dict
  2. Người chơi viôlông (trong một dàn nhạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She practiced the violin every afternoon.

  2. The violin played a soft melody.