TanroDictionary Sổ từ

violinist

/ˌvaɪəˈlɪnɪst/

Anh Thông dụng
0

violinist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chơi viôlông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi viôlông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The violinist practiced for two hours.