TanroDictionary Sổ từ

viraginian

/vɪˌrædʒɪˈniːni/

Anh
0

viraginian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay gây gỗ (nói về đàn bà); Hay cãi cọ; Gai ngạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay gây gỗ (nói về đàn bà).tính từEN-VI Dict
  2. Hay cãi cọ.tính từEN-VI Dict
  3. Gai ngạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The viraginian woman argued with everyone.

  2. He became viraginian when he was tired.

  3. Her viraginian tone upset the room.