Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn.danh từEN-VI Dict
- Đàn bà (có) tướng nam.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A virago helped the team.
-
The virago spoke in a very loud voice.
/vɪˈrɑːɡəʊ/
virago là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn; Đàn bà (có) tướng nam.
A virago helped the team.
The virago spoke in a very loud voice.