Nghĩa tiếng Việt
- Đàn viaginan (nhạc cụ có bàn phím hình vuông, không có chân, được dùng ở (thế kỷ) 16 và 17).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed an old virginals.
/vɜːdʒˈaɪnəlz/
virginals là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn viaginan (nhạc cụ có bàn phím hình vuông, không có chân, được dùng ở (thế kỷ) 16 và 17).
The museum displayed an old virginals.