Nghĩa tiếng Việt
- Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.danh từEN-VI Dict
- Tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem praised her virginhood.
-
The box kept its virginhood after years.