TanroDictionary Sổ từ

viridescent

/ˌvɪrəˈdɛsənt/

Anh
0

viridescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanh lục nhạt; Trở nên xanh lục, xanh ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh lục nhạt.tính từEN-VI Dict
  2. Trở nên xanh lục, xanh ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A viridescent glow appeared on the leaves.

  2. The hills began viridescent after the rain.