Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoá đực (khi già).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Researchers studied virilescence in aging trees.
/vaɪˈrɪləsəns/
virilescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng hoá đực (khi già).
Researchers studied virilescence in aging trees.