Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng hoá đực.danh từEN-VI Dict
- Hiện tượng phát triển tính đực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Doctors studied the cause of virilism.
-
The condition led to virilism over time.
/ˈvɪrəˌlɪzəm/
virilism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng hoá đực; Hiện tượng phát triển tính đực.
Doctors studied the cause of virilism.
The condition led to virilism over time.