Nghĩa tiếng Việt
- Người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
- Người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pianist is a true virtuoso.
-
He collected pottery like a virtuoso.