TanroDictionary Sổ từ

visé

/viːˈzeɪ/

Anh
0

visé là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị thực (ở hộ chiếu); Đóng dấu thị thực cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị thực (ở hộ chiếu).danh từEN-VI Dict
  2. Đóng dấu thị thực cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The visé was useful in class.

  2. The team had to visé the system.