Nghĩa tiếng Việt
- Thị thực (ở hộ chiếu).danh từEN-VI Dict
- Đóng dấu thị thực cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The visé was useful in class.
-
The team had to visé the system.
/viːˈzeɪ/
visé là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị thực (ở hộ chiếu); Đóng dấu thị thực cho.
The visé was useful in class.
The team had to visé the system.