Nghĩa tiếng Việt
- Nội tạng, (thuộc) phủ tạng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a visceral reaction to the scary movie.
-
a visceral disease
một bệnh về phủ tạng
/ˈvɪsərəl/
visceral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nội tạng, (thuộc) phủ tạng.
He felt a visceral reaction to the scary movie.
a visceral disease
một bệnh về phủ tạng