Nghĩa tiếng Việt
- Sổ ghi khách đến thăm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their names were written in the visiting-book.
/ˈvɪzətinˈbʊk/
visiting-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ ghi khách đến thăm.
Their names were written in the visiting-book.