Nghĩa tiếng Việt
- Danh thiếp.danh từ
Ví dụ
-
He handed me his visiting-card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪzətinˈkɑːrd/
He handed me his visiting-card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép