TanroDictionary Sổ từ

vista

/ˈvɪstə/

Anh Thông dụng
0

vista là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp; Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed a beautiful vista of the mountains.

  2. The mountain top offers a beautiful vista of the valley.

  3. a vista of the church spire at the end of an avenue of trees

    cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây

  4. vista of the past

    viễn cảnh xa xưa

  5. to look into the vista of the future

    nhìn vào viễn cảnh tương lai