Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.danh từEN-VI Dict
- Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed a beautiful vista of the mountains.
-
The mountain top offers a beautiful vista of the valley.
-
a vista of the church spire at the end of an avenue of trees
cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
-
vista of the past
viễn cảnh xa xưa
-
to look into the vista of the future
nhìn vào viễn cảnh tương lai