TanroDictionary Sổ từ

vitalising

/vaɪtˈælɪsɪŋ/

Anh
0

vitalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vitalise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vitalise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Listening to music is vitalising for her.