TanroDictionary Sổ từ

vitality

/vaɪˈtæləti/

Anh Thông dụng
0

vitality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt; Sức sống, sinh khí; Khả năng tồn tại lâu dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệtdanh từEN-VI Dict
  2. Sức sống, sinh khí.danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng tồn tại lâu dài.danh từEN-VI Dict
  4. Sức sống, sức mạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word vitality is used in English.

  2. The vitality was useful in class.

  3. Exercise can help you maintain your physical vitality.

  4. Her dancing style is full of energy and vitality.

  5. an artificial language has no vitality

    một ngôn ngữ giả tạo không thể tồn tại lâu dài