Nghĩa tiếng Việt
- tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music can vitalize a tired afternoon.
/ˈvɑɪtəˌlɑɪz/
vitalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.
Music can vitalize a tired afternoon.