Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vitiateđộng từEN-VI Dict
- Mất hiệu lực pháp lý.tính từEN-VI Dict
- Bị hỏng, bị hư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The document had been vitiated by age.
-
The vitiated contract could not be used.
-
The vitiated air made the room unpleasant.