TanroDictionary Sổ từ

vitrine

/vəˈtrin/

Anh Thông dụng
0

vitrine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ kính, tủ chè, tủ trưng bày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ kính, tủ chè, tủ trưng bày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vitrine appeared in the report.