TanroDictionary Sổ từ

vitriolize

/ˈvɪtriəlaɪz/

Anh
0

vitriolize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sunfat hoá; Hắt axit sunfuric vào mặt (ai) (để trả thù); đầu độc bằng axit sunfuric.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sunfat hoá.động từEN-VI Dict
  2. Hắt axit sunfuric vào mặt (ai) (để trả thù); đầu độc bằng axit sunfuric.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers vitriolize the metal during processing.

  2. The criminal tried to vitriolize his enemy.