Nghĩa tiếng Việt
- Đáng chửi rủa, đáng thoá mạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Such vituperable behavior hurt the team.
/vɪˈtuːpəəbəl/
vituperable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng chửi rủa, đáng thoá mạ.
Such vituperable behavior hurt the team.