TanroDictionary Sổ từ

vividity

/vɪˈvɪdɪti/

Anh
0

vividity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc; Tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ; Sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ.danh từEN-VI Dict
  3. Sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painting had a vividiti that made it memorable.

  2. The poster's vividiti made it easy to spot.

  3. Her vividiti helped the class stay interested.