Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng).danh từEN-VI Dict
- Sự đẻ ánh trên thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist explained vivipariti in one short lecture.
-
The guide pointed out vivipariti on the rare plant.