TanroDictionary Sổ từ

viviparity

/ˌvɑɪvəˈpærəti/

Anh
0

viviparity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng); Sự đẻ ánh trên thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đẻ ánh trên thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist explained vivipariti in one short lecture.

  2. The guide pointed out vivipariti on the rare plant.