Nghĩa tiếng Việt
- Đẻ con (đối với đẻ trứng).tính từEN-VI Dict
- Đẻ ánh trên thân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some fish are viviparous and give birth to live young.
-
The room felt viviparous after cleaning.
/vɪˈvɪpərəs/
viviparous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẻ con (đối với đẻ trứng); Đẻ ánh trên thân.
Some fish are viviparous and give birth to live young.
The room felt viviparous after cleaning.