Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vivisectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab vivisected the specimen for study.
/ˈvɪvəˌsɛktɪd/
vivisected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vivisect.
The lab vivisected the specimen for study.