Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vivisect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was vivisecting a frog in class.
/ˈvɪvəˌsɛktɪŋ/
vivisecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vivisect.
He was vivisecting a frog in class.