TanroDictionary Sổ từ

vivisection

/ˌvɪvɪˈsekʃn/

Anh
0

vivisection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vivisection played a key role.