TanroDictionary Sổ từ

vocalist

/ˈvəʊkəlɪst/

Anh Thông dụng
0

vocalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vocalist sang softly at the concert.