TanroDictionary Sổ từ

vocality

/ˈvoʊkələti/

Anh
0

vocality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái nói; Sự hữu thanh hoá; Năng lực ngôn ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái nói.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hữu thanh hoá.danh từEN-VI Dict
  3. Năng lực ngôn ngữ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thể hiện bằng lời.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nguyên âm hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her vocaliti was strong in the debate.

  2. The doctor checked his vocaliti carefully.

  3. The course improved his vocaliti.

  4. The letter showed his vocaliti clearly.

  5. The lesson focused on vocaliti in speech.