Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói.DEN-VI Dict
- Lớn tiếng, nói một cách thoải mái, nói thẳng ra.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He explained the plan vocalli to the group.
-
She spoke vocalli about the mistake.
/ˈvoʊkəlli/
vocally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói; Lớn tiếng, nói một cách thoải mái, nói thẳng ra.
He explained the plan vocalli to the group.
She spoke vocalli about the mistake.