TanroDictionary Sổ từ

vogue

/vəʊɡ/

Anh Thông dụng
0

vogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wearing vintage clothes is currently in vogue.

  2. it is now the vogue

    cái đó hiện nay là cái mốt, cái đó đang thịnh hành

  3. all the vogue

    thật là đúng mốt; đang được mọi người chuộng

  4. to be in vogue

    đang thịnh hành, đang được chuộng

  5. to be out of vogue

    không còn thịnh hành