TanroDictionary Sổ từ

voiceless

/ˈvɔɪsləs/

Anh
0

voiceless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nói được, không có tiếng, câm; Không kêu, vô thanh; Mất tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nói được, không có tiếng, câm.tính từEN-VI Dict
  2. Không kêu, vô thanh.tính từEN-VI Dict
  3. Mất tiếng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient was voiceless after the long illness.

  2. The cat remained voiceless while it watched the birds.

  3. He was voiceless for two days after the match.

  4. voiceless consonant

    phụ âm không kêu, phụ âm vô thanh