TanroDictionary Sổ từ

voicer

/ˈvɔɪsɜː/

Anh
0

voicer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉnh âm (đàn phong cầm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉnh âm (đàn phong cầm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A voicer adjusted the sound of the keyboard.