TanroDictionary Sổ từ

volatilise

/ˈvɑːlətəlaɪz/

Anh
0

volatilise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho bay hơi; Bay hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho bay hơi.động từEN-VI Dict
  2. Bay hơi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The process can volatilise the chemical quickly.

  2. The liquid can volatilise in warm air.