Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của volatilise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fuel is volatilising in the heat.
/vəʊˈlætəliːzɪŋ/
volatilising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của volatilise.
The fuel is volatilising in the heat.