Nghĩa tiếng Việt
- Núi lửa.tính từEN-VI Dict
- Nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình... ).tính từEN-VI Dict
- Thuộc về núi lửa.tính từ いWiktionary
- Nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
They collected many pieces of volcanic rocks.
-
He has a volcanic temper when he gets angry.
-
Volcanic rocks.
Đá núi lửa.
-
Volcanic nature.
Tính nóng nảy.