Nghĩa tiếng Việt
- Tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa.danh từEN-VI Dict
- Thuyết núi lửa, các hiện tượng núi lửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Volcanism changed the shape of the island.
-
The book explains volcanism in simple terms.