Nghĩa tiếng Việt
- Tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her volubiliti made the class laugh.
/ˌvɑːləˈbɪtɪdʒli/
volubility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát.
Her volubiliti made the class laugh.